Tỷ lệ “chọi” Đại học 2009 – Khu vực TP. Hà Nội

Nhằm cung cấp cho học sinh thông tin về tuyển sinh, chúng tôi sưu tầm các thông tin và cung cấp cho các thí sinh về kỳ thi Đại học 2009 – Khu vực TP. Hà Nội như sau:

Ảnh: sau giờ căng thẳng

Trường Hồ sơ đăng ký Chỉ tiêu Tỷ lệ “chọi”
ĐHQG Hà Nội gồm:

– Trường ĐH Kinh tế

– Trường ĐH Ngoại ngữ

– Trường ĐH Công nghệ

– Khoa Luật

– Khoa Quốc tế

– Khoa Sư phạm

– Trường ĐH Khoa học tự nhiên

– Trường ĐH KH xã hội và Nhân văn

9.366

5.239

2.531

1.537

1

1.589

7236

6.159

430

1.270

580

300

550

300

1.380

1.450

1/21,78

1/4,1

1/4,36

1/5,12

1/5,29

1/5,24

1/4,24

ĐH Bách khoa Hà Nội 11.574 6.370 1/1,8
Học viện Bưu chính viễn thông 8.303 2250 1/3,69
ĐH Công nghiệp Hà Nội 55.847 6.600 1/8,46
ĐH Điện lực 6981 1.750 xấp xỉ ¼
ĐH Dược Hà Nội 2.804 550 1/5
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 10.451 5.300 Xét tuyển
ĐH Lao động – Xã hội 9.057 1.650 Xét tuyển
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 18.293 3.100 1/5,9
ĐH Thành Tây 155 1.500 Xét tuyển
ĐH Thăng Long 3.901 1.900 1/2
ĐH FPT 205 1.200
ĐH Giao thông vận tải 21.232 4.000 1/5,3
ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW 1.520 1.200 1/1,26
ĐH Hòa Bình 633 1.200 Xét tuyển
Học viện Hành chính quốc gia 8.255 1.500 1/5,5
Học viện Ngoại giao 2.745 500 1/5,49
Học viện Tài chính 14.619 2.800 1/5,22
Học viện Quản lý giáo dục 3.421 750 1/4,56
Học viện Y Dược học cổ truyền 4.671 450 1/10,38
Trường ĐH Kinh tế quốc dân 19.302 4.000 1/4,82
Học viện Mật mã 590 300 1/1,96
ĐH Kiến trúc Hà Nội 6.173 1.350 1/4,57
ĐH Công đoàn 20.110 2.100 1/9,57
ĐH Lâm nghiệp 12.826 1.600 1/8
ĐH Luật Hà Nội 11.412 1.800 1/6,34
Viện ĐH Mở Hà Nội 31.175 3.300 1/9,44
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 1.300 350 1/1,36
ĐH Mỹ thuật Việt Nam 8 100
ĐH Hà Nội 9.309 1.600 1/5,8
Học viện Ngân hàng 14.004 3.350 1/4,1
ĐH Nông nghiệp Hà Nội 45.758 4.060 1/11,3
ĐH Ngoại thương 10.927 3.100 1/3,52
ĐH Nguyễn Trãi 105 400 Xét tuyển
Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam 3 180
ĐH Phòng cháy chữa cháy 174 200
ĐH Răng – Hàm – Mặt 600 100 1/6
ĐH Sân khấu điện ảnh 1.363 322 1/4,2
ĐH Sư phạm Hà Nội 15.053 2.500 1/6
ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội 5.844 1.070 1/5,46
Học viện Báo chí – Tuyên truyền 8811 1.300 1/6,77
ĐH Thủy lợi 17.954 2.650 1/6,77
ĐH Thương mại 39.409 3.470 1/11,35
ĐH Văn hóa Hà Nội 8712 1.500 1/5,8
ĐH Xây dựng Hà Nội 11.993 3.500 1/3,42
ĐH Y Hà Nội 8546 900 Xấp xỉ 1/10
ĐH Y tế công cộng 2.050 120 1/17
ĐH Đại Nam 635 1.000 Xét tuyển
ĐH dân lập Đông Đô 1.317 1.500 Xét tuyển
ĐH Quốc tế Bắc Hà 362 600 Xét tuyển
ĐH dân lập Phương Đông 5.126 2.300 Xét tuyển

nguồn: thongtintuyensinh.vn

ảnh: thehetre.vn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *