Thứ tự xếp hạng tốt nghiệp THPT, GDTX của các tỉnh

Thứ tự xếp hạng tốt nghiệp THPT, GDTX của các tỉnh theo nguồn từ bộ Giáo dục và Đào tạo cung cấp

STT Tỉnh, thành phố THPT GDTX
Số thi Tỷ lệ đỗ Số giỏi Số thi Tỷ lệ đỗ
1 Nam Định 20.894 99,78 4.732 4.348 97,01
2 Hà Nam 9.361 99,73 1.674 1.311 96,95
3 Thái Bình 20.895 99,72 5.132 3.170 97,67
4 Phú Thọ 13.992 99,52 2.666 2.488 92,85
5 Hưng Yên 14.182 99,44 2.939 2.170 99,03
6 Bắc Ninh 15.068 99,41 2.561 1.090 97,89
7 Hải Dương 21.077 99,39 3.976 2.946 99,22
8 Hải Phòng 22.838 98,88 4.525 2.929 94,33
9 Thanh Hoá 47.318 98,68 6.189 8.279 94,23
10 Ninh Bình 11.022 98,59 1.526 2.385 95,22
11 Quảng Ninh 14.556 98,32 2.440 1.704 98,30
12 Hà Tĩnh 24.180 98,21 1.786 2.256 77,84
13 Yên Bái 6.827 98,18 681 1.735 92,97
14 Nghệ An 40.619 98,00 4.421 3.883 83,29
15 Khánh Hoà 12.832 97,99 1.635 3.254 72,65
16 Bắc Giang 18.995 97,84 1.921 2.672 93,82
17 Kon Tum 3.280 97,16 319 486 35,80
18 Thừa Thiên – Huế 13.888 96,81 1.324 1.340 56,87
19 Quảng Bình 13.015 96,80 1.298 702 81,05
20 Quảng Ngãi 18.199 96,69 1.237 2.129 75,15
21 Tuyên Quang 9.146 96,44 582 403 85,11
22 Vĩnh Phúc 13.694 96,32 1.208 3.164 89,10
23 Quảng Trị 9.904 96,18 959 1.408 90,34
24 Đà Nẵng 11.018 96,11 905 2.277 49,54
25 Hà Giang 5.869 95,74 317 1.540 97,21
26 Hoà Bình 8.771 95,37 667 1.625 95,51
27 Hà Nội 74.692 94,87 7.668 8.860 85,29
28 Quảng Nam 22.047 94,48 1.551 1.358 53,90
29 TP HCM 53.427 94,13 6.506 12.216 47,08
30 Bình Định 24.260 93,90 1.503 1.005 49,75
31 Lạng Sơn 8.464 93,88 484 1.941 80,01
32 Bà Rịa -Vũng Tàu 10.640 92,58 1.011 1.151 36,40
33 Lâm Đồng 13.506 92,51 852 1.102 44,56
34 Thái Nguyên 12.688 92,23 1.193 3.299 60,35
35 Lai Châu 1.451 92,14 83 865 57,92
36 Bình Phước 7.543 92,07 556 911 51,48
37 Sơn La 10.996 92,07 519 2.204 76,09
38 Cà Mau 7.248 90,01 294 2.015 44,47
39 Cao Bằng 6.464 89,65 465 1.814 69,68
40 Đồng Nai 24.355 89,48 946 5.561 47,80
41 Hậu Giang 4.695 88,67 241 882 29,71
42 Long An 11.565 87,00 822 1.081 31,17
43 Phú Yên 11.087 86,42 521 613 28,38
44 Bình Dương 6.383 86,15 496 1.769 25,16
45 Cần Thơ 8.339 86,01 382 1.873 15,48
46 Tiền Giang 12.690 85,98 1.108 807 21,69
47 Bạc Liêu 4.864 85,34 248 859 36,09
48 Vĩnh Long 10.185 83,40 909 823 49,94
49 Gia Lai 11.210 83,09 591 534 23,97
50 Lào Cai 4.914 82,97 315 1.431 49,97
51 Đồng Tháp 14.110 80,82 649 1.387 31,94
52 An Giang 12.653 80,39 677 1.233 25,87
53 Bình Thuận 13.637 80,23 370 842 28,03
54 Tây Ninh 7.861 79,14 369 1.547 19,26
55 Trà Vinh 5.844 78,46 171 630 34,76
56 Đắk Nông 4.780 78,20 70 366 56,83
57 Đắk Lắk 21.861 78,14 586 2.550 38,16
58 Sóc Trăng 7.980 75,21 356 1.387 15,72
59 Kiên Giang 11.386 74,13 317 2.049 19,38
60 Bến Tre 12.143 72,47 467 1.574 32,91
61 Ninh Thuận 6.245 69,34 177 1.727 13,32
62 Bắc Kạn 3.348 69,30 81 747 43,64
63 Điện Biên 3.930 69,11 70 1.511 21,05
64 Cục nhà trường 1.373 95,19
Cả nước 910.931 92,57 91.244 135.591 66,71

Nguồn: Bộ GD&ĐT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *